THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
STT Tên thủ tục Mức độ Cơ quan thực hiện
1 Bầu hòa giải viên 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
2 Bầu tổ trưởng tổ hòa giải 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
3 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
4 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (cấp mới/cấp lại khi sắp hết hạn; cấp lại trong trường hợp thay đổi, bổ sung địa điểm sản xuất kinh doanh; bổ sung ngành nghề kinh doanh) 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
5 cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
6 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (lần đầu) 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
7 Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
8 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP trong sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (đối với trường hợp GCN bị mất, hỏng hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
9 Cấp mới Giấy chứng nhận cá nhân, hộ gia đình sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sảnđủ điều kiện kinh tế trang trại 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
10 Cấp đổi Giấy chứng nhận cá nhân, hộ gia đình sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đủ điều kiện kinh tế trang trại 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
11 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
12 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
13 Chứng thực di chúc 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
14 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
15 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
16 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
17 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
18 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
19 Chuyển mục đích sử dụng đất vườn ao, liền kề với đất ở; đất vườn xen kẹt trong khu dân cư; đất nông nghiệp được giao nằm xen kẹt trong khu dân cư và đất phi nông nghiệp (không phải đất ở) sang đất ở (hoặc đất thương mại dịch vụ) 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn
20 Chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư sang đất ở cho hộ gia đình, cá nhân 2 Ủy ban nhân nhân xã, thị trấn