THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
STT Tên thủ tục Mức độ Cơ quan thực hiện
1 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh 3 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
2 Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội có phạm vi hoạt động trong xã, thị trấn 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
3 Cho phép hội có phạm vi hoạt động trong xã, thị trấn tổ chức đại hội nhiệm kỳ và đại hội bất thường 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
4 Cho phép thành lập hội có phạm vi hoạt động trong xã, thị trấn 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
5 Cho phép đổi tên hội có phạm vi hoạt động trong xã, thị trấn 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
6 Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
7 Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
8 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
9 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
10 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
11 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
12 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
13 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
14 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
15 Chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất vườn, ao liên kề với đất ở; đất vườn, ao xen kẹt trong khu dân cư và đất nông nghiệp được giao nằm xen kẹt trong khu dân cư nằm liền kề khu vực đê, sông, kênh, mương; di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; công trình an ninh, quốc phòng, công trình hạ tầng kỹ thuật điện, cấp thoát nước, đường giao thông (từ đường liên xã trở lên) sang đất ở 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
16 Chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất vườn, ao liền kề với đất ở; đất vườn, ao xen kẹt trong khu dân cư và đất nông nghiệp được giao nằm xen kẹt trong khu dân cư nằm liền kề khu vực đê, sông, kênh, mương; di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; công trình an ninh, quốc phòng, công trình hạ tầng kỹ thuật điện, cấp thoát nước, đường giao thông (từ đường liên xã trở lên) sang đất ở 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
17 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi (Đối với phương án trên quỹ đất công do xã, thị trấn quản lý) 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
18 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi (đối với phương án trên quỹ đất nông nghiệp giao cho hộ gia đình, cá nhân) 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
19 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi (đối với phương án trên quỹ đất nông nghiệp giao cho hộ gia đình, cá nhân)tại UBND huyện Gia Lâm 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm
20 Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập 2 Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm